Danh mục thiết bị
Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm Proline Prosonic Flow G500 – Endress+Hauser
  • Thương hiệu: Endress+Hauser
  • Dòng thiết bị: Đồng hồ Proline Prosonic Flow G500
  • Loại thiết bị: Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm
  • Giá bán: Liên hệ

Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm Proline Prosonic Flow G500 của Endress+Hauser

Endress+Hauser là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về thiết bị đo lường công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực đo lưu lượng.

Với nhiều ứng dụng khí khác nhau, Proline Prosonic Flow G500 cung cấp khả năng đo lưu lượng đáng tin cậy, ngay cả với khí ẩm và thành phần khí thay đổi.

Vỏ cảm biến chịu áp suất với đĩa chống nổ giúp hạn chế rủi ro, nâng cao an toàn. Bộ truyền tín hiệu từ xa tiên tiến, Proline Prosonic Flow G500 giúp tối ưu tính linh hoạt trong lắp đặt và an toàn vận hành trong môi trường khắc nghiệt. Công nghệ Heartbeat đảm bảo tuân thủ các quy định và an toàn quy trình mọi lúc.

Ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo lưu lượng siêu âm Proline Prosonic Flow G500

  • Tuân thủ đầy đủ các quy định và tiêu chuẩn về chuyển giao quyền sở hữu (custody transfer)
  • Hiệu suất bền vững – cảm biến đáng tin cậy với thiết kế công nghiệp mạnh mẽ
  • Tiết kiệm năng lượng và chi phí – cảm biến được tối ưu hóa cho đường ống cách nhiệt hoàn toàn
  • Đo lưu lượng chính xác – khả năng điều chỉnh lưu lượng cao
  • Vận hành dễ dàng, an toàn – không cần thiết lập, không có truy cập thiết bị trái phép do đầu ra xung được khóa
  • Giao diện thân thiện với người dùng – đọc trực tiếp thông tin trạng thái với đèn LED màu
  • Tích hợp chức năng tự kiểm tra – Công nghệ Heartbeat

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo lưu lượng siêu âm Proline Prosonic Flow G500

Nguyên lý đo: sóng siêu âm

Sai số đo lường tối đa:

Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn):

  • – ±1,0 % o.r. cho 3 đến 40 m/s (9,84 đến 131,23 ft/s)
  • – ±2 % o.r. cho 0,3 đến 3 m/s (0,98 đến 9,84 ft/s)

Lưu lượng thể tích (hiệu chuẩn tùy chọn):

  • – ±0,5 % o.r. cho 3 đến 40 m/s (9,84 đến 131,23 ft/s)
  • – ±1,0 % o.r. cho 0,3 đến 3 m/s (0,98 đến 9,84 ft/s)

Lưu lượng thể tích đã hiệu chỉnh (tiêu chuẩn):

  • – ±1,2 % o.r. Đối với vận tốc từ 3 đến 40 m/s (9,84 đến 131,23 ft/s)
  • – ±2,1 % o.r. Đối với vận tốc từ 0,3 đến 3 m/s (0,98 đến 9,84 ft/s)

Lưu lượng thể tích đã hiệu chỉnh (hiệu chuẩn tùy chọn):

  • – ±0,8 % o.r. Đối với vận tốc từ 3 đến 40 m/s (9,84 đến 131,23 ft/s)
  • – ±1,2 % o.r. Đối với vận tốc từ 0,3 đến 3 m/s (0,98 đến 9,84 ft/s)

Vận tốc âm thanh: ±0,2 % o.r.

Phạm vi đo lường: Khí: 0,3 m/s đến 40 m/s

Phạm vi nhiệt độ môi trường

  • -50 đến 150 °C (-58 đến +302°F)
  • -50 đến 100 °C (-58 đến +212°F) với cảm biến áp suất tích hợp

Áp suất tối đa: 0,7 đến 101 bar (10,15 đến 1464,88 psi)

Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng

  • Ống đo: 1,4408/1,4409 (CF3M)
  • Bộ chuyển đổi: 1,4404 (316, 316L, Titan Grade 2)

Nguồn: Endress+Hauser