Danh mục thiết bị
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W10 – Endress+Hauser
  • Thương hiệu: Endress+Hauser
  • Dòng thiết bị: Đồng hồ Proline Promag W10
  • Loại thiết bị: Đồng hồ đo lưu lượng điện từ
  • Giá bán: Liên hệ

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W10 của Endress+Hauser

Endress+Hauser là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về thiết bị đo lường công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực đo lưu lượng. Dòng sản phẩm Proline Promag nổi tiếng với công nghệ đo lưu lượng điện từ (electromagnetic flowmeter).

Nhờ các chứng nhận quốc tế (ví dụ: cho ngành công nghiệp nước uống), đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W10 phù hợp cho nhiều lĩnh vực sản xuất.

Proline Promag W10 có phiên bản nhỏ gọn và phiên bản điều khiển từ xa. Với thiết kế phần cứng và phần mềm đơn giản, Proline Promag W10 giúp đơn giản quy trình, từ khâu thiết kế đến bảo trì, nhưng vẫn đảm bảo chất lường cao. Công nghệ Heartbeat tối ưu tính chính xác cho công tác đo lường.

Ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W10

  • Đo lường đáng tin cậy với độ chính xác cao, đường kính đầu vào 0 x DN không tổn hao áp suất
  • Thiết kế linh hoạt – cảm biến với kết nối quy trình cố định hoặc kiểu khớp nối chồng
  • Đáp ứng các yêu cầu khắt khe – bảo vệ chống ăn mòn theo tiêu chuẩn EN ISO 12944 cho lắp đặt ngầm hoặc dưới nước
  • Tối ưu hiệu suất vận hành nhà máy – cảm biến tuân thủ các yêu cầu cụ thể của ngành
  • Tối ưu hóa khả năng sử dụng – vận hành bằng thiết bị di động và ứng dụng SmartBlue hoặc màn hình cảm ứng
  • Vận hành đơn giản, tiết kiệm thời gian – thiết lập thông số có hướng dẫn trước và tại hiện trường
  • Tích hợp chức năng tự kiểm tra – Công nghệ Heartbeat

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W10

Nguyên lý đo: Điện từ

Sai số đo lường tối đa: 
Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0,5 % hoặc ± 1 mm/s (0,04 in/s)

Phạm vi đo lường:  0,5 m³/h đến 263000 m³/h (2,5 gal/phút đến 1665 Mgal/ngày)

Phạm vi nhiệt độ môi chất

  • Vật liệu lót cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
  • Vật liệu lót polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
  • Vật liệu lót PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194°F)

Áp suất tối đa: PN 40, Loại 300, 20K

Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng

  • Vật liệu lót: cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
  • Vật liệu lót: polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
  • Vật liệu lót: PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +160 °F)
  • Điện cực: 1.4435 (316L); Hợp kim C22, 2.4602 (UNS N06022)

Nguồn: Endress+Hauser