Danh mục thiết bị
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W400 – Endress+Hauser
  • Thương hiệu: Endress+Hauser
  • Dòng thiết bị: Đồng hồ Proline Promag W400
  • Loại thiết bị: Đồng hồ đo lưu lượng điện từ
  • Giá bán: Liên hệ

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W400 của Endress+Hauser

Endress+Hauser là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về thiết bị đo lường công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực đo lưu lượng. Dòng sản phẩm Proline Promag nổi tiếng với công nghệ đo lưu lượng điện từ (electromagnetic flowmeter).

Với các chứng nhận quốc tế về đo lường chính xác lưu lượng nước (khi có sự thay đổi quyền sở hữu hoặc trách nhiệm pháp lý – custory transfer) cũng như các chứng nhận cho lĩnh vực nước uống, Proline Promag W400 phù hợp với nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp.

Proline Promag W400 nhỏ gọn và phiên bản điều khiển từ xa, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhờ chức năng đa dạng của bộ truyền tín hiệu được tối ưu hóa cho ngành Nước & Nước thải. Ngoài ra, công nghệ Heartbeat đảm bảo độ tin cậy của phép đo và xác minh tuân thủ.

Ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W400

  • Đo lường đáng tin cậy với độ chính xác cao, đường kính đầu vào 0 x DN và không tổn hao áp suất
  • Thiết kế linh hoạt – cảm biến với kết nối quy trình cố định hoặc kiểu khớp nối chồng
  • Đáp ứng nhu cầu của Doanh nghiệp ở đa dạng các lĩnh vực công nghiệp – bảo vệ chống ăn mòn theo tiêu chuẩn EN ISO 12944 cho lắp đặt ngầm hoặc dưới nước
  • Tăng cường khả năng hoạt động của nhà máy – cảm biến tuân thủ các yêu cầu cụ thể của ngành
  • Vận hành an toàn – không cần mở thiết bị
  • Vận hành cục bộ tiết kiệm thời gian mà không cần phần mềm và phần cứng bổ sung – máy chủ web tích hợp
  • Tích hợp chức năng tự kiểm tra và phát hiện cặn bẩn – Công nghệ Heartbeat

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W400

Nguyên lý đo: Điện từ

Tính năng cảm biến

  • Linh hoạt – cảm biến với các kết nối xử lý cố định hoặc kiểu khớp nối chồng (lap-joint).
  • Đáp ứng nhu cầu của Doanh nghiệp ở đa dạng các lĩnh vực công nghiệp – bảo vệ chống ăn mòn EN ISO 12944 cho lắp đặt ngầm hoặc dưới nước.
  • Tối ưu hiệu suất vận hành nhà máy – cảm biến tuân thủ các yêu cầu cụ thể của nhiều lĩnh vực công nghiệp.
  • Chứng nhận quốc tế về nước uống.
  • Cấp bảo vệ IP68 (vỏ loại 6P).
  • Đạt tiêu chuẩn đo lường quốc tế MI-001/OIML R49.

Tính năng bộ truyền tín hiệu

  • Vận hành an toàn – không cần mở thiết bị nhờ màn hình cảm ứng và đèn nền.
  • Vận hành cục bộ tiết kiệm thời gian mà không cần phần mềm và phần cứng bổ sung – máy chủ web tích hợp.
  • Tích hợp chức năng tự kiểm tra tại chỗ – Công nghệ Heartbeat.
  • Vỏ bộ truyền tín hiệu làm bằng polycarbonate hoặc nhôm bền.
  • Truy cập WLAN.
  • Bộ ghi dữ liệu tích hợp: giám sát các giá trị đo được.

Phạm vi đường kính danh nghĩa: DN 25 đến 3000 (1 đến 120″)

Vật liệu phần tiếp xúc với chất lỏng

  • Vật liệu lót cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
  • Vật liệu lót polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
  • Vật liệu lót PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194 °F)
  • Điện cực: 1.4435 (316L); Hợp kim C22, 2.4602 (UNS N06022); Tantalum

Các biến số đo được: Lưu lượng thể tích, độ dẫn điện, lưu lượng khối lượng

Sai số đo lường tối đa:

  • Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0.5 % o.r. ± 1 mm/s (0.04 in/s)
  • Lưu lượng thể tích (tùy chọn): ±0.2 % o.r. ± 2 mm/s (0.08 (in/s), Thông số phẳng

Phạm vi đo: 0,5 m³/h đến 263000 m³/h (2,5 gal/phút đến 1665 Mgal/ngày)

Áp suất quy trình tối đa: PN 40, Loại 300, 20K

Phạm vi nhiệt độ môi chất

  • Vật liệu lót cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
  • Vật liệu lót polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
  • Vật liệu lót PTFE: –20 đến +90 °C (–4 đến +194 °F)

Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh

Vật liệu lót cao su cứng: 0 đến +80 °C (+32 đến +176 °F)
Vật liệu lót polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)

Vật liệu vỏ cảm biến

  • DN 25 đến 300 (1 đến 12″): AlSi10Mg, phủ lớp bảo vệ
  • DN 25 đến 3000 (1 đến 78″): Thép carbon với lớp sơn phủ bảo vệ
  • Vỏ kết nối cảm biến (tiêu chuẩn): AlSi10Mg, phủ lớp bảo vệ
  • Vỏ kết nối cảm biến (tùy chọn): Polycarbonate

Vật liệu vỏ bộ phát: Polycarbonate; AlSi10Mg, phủ lớp bảo vệ

Mức độ bảo vệ

  • Phiên bản nhỏ gọn: IP66/67, vỏ loại 4X
  • Phiên bản cảm biến từ xa (tiêu chuẩn): IP66/67, vỏ loại 4X
  • Phiên bản cảm biến từ xa (tùy chọn): IP68, vỏ loại 6P, với lớp sơn phủ bảo vệ theo tiêu chuẩn EN ISO 12944 C5‐M/Im1/Im2/Im3
  • Phiên bản bộ phát từ xa: IP66/67, vỏ loại 4X

Chức năng hiển thị và vận hành

  • Màn hình hiển thị 4 dòng có đèn nền (4-line backlit) với điều khiển cảm ứng (vận hành từ bên ngoài)
  • Có thể cấu hình thông qua màn hình cục bộ, trình duyệt web và các công cụ vận hành

Đầu ra (3 Ngõ ra):

  • 0-20 mA/4-20 mA HART (chủ động)
  • Ngõ ra xung/tần số/chuyển mạch (thụ động)
  • Ngõ ra xung/tần số (thụ động)
  • Ngõ ra chuyển mạch (thụ động)

Ngõ vào: Ngõ vào kỹ thuật số (status input)

Giao tiếp kỹ thuật số: HART, PROFIBUS DP, EtherNet/IP, Modbus RS485

Nguồn điện: AC 100…240 V / AC/DC 24 V

Chứng nhận khu vực nguy hiểm: cCSAus

Chứng nhận và giấy phép đo lường:

  • Hiệu chuẩn được thực hiện tại các cơ sở hiệu chuẩn được công nhận (theo ISO/IEC 17025), NAMUR
  • Đo lường chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế MI-001 hoặc OIML R49 (tùy chọn loại I kết hợp với đường ống đầu vào 0DN)

Chứng nhận thiết bị chịu áp lực: CRN

Giấy phép vật liệu: Vật liệu 3.1

Chứng nhận về an toàn vệ sinh: Chứng nhận nước uống: ACS, KTW-BWGL, NSF 61, WRAS BS 6920

Nguồn: Endress+Hauser