Danh mục thiết bị
Đồng hồ đo lưu lượng khối nhiệt Proline t-mass F300 – Endress+Hauser
  • Thương hiệu: Endress+Hauser
  • Dòng thiết bị: Đồng hồ Proline t-mass F300
  • Loại thiết bị: Đồng hồ đo lưu nhiệt
  • Giá bán: Liên hệ

Đồng hồ đo lưu lượng khối nhiệt Proline t-mass F300 của Endress+Hauser

Endress+Hauser là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về thiết bị đo lường công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực đo lưu lượng.

Thiết kế cảm biến được cấp bằng sáng chế của t-mass F mang đến sự tin cậy cao trong công tác đo lưu lượng bằng khối lượng nhiệt.

Proline t-mass F300 bù trừ theo thời gian thực cho những thay đổi theo điều kiện xử lý: nhiệt độ, áp suất, hướng dòng chảy và loại khí.

Bộ truyền tín hiệu nhỏ gọn của Proline t-mass F300 mang lại tính linh hoạt cao: truy cập từ một phía, hiển thị từ xa và các tùy chọn kết nối được cải tiến, tích hợp công nghệ Heartbeat màn đến dữ liệu đo lường chính xác.

Ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo lưu lượng khối nhiệt Proline t-mass F300

  • Lập trình linh hoạt, dễ dàng dựa trên 21 loại khí tiêu chuẩn hoặc hỗn hợp khí có thể tùy chỉnh
  • Đo lường chính xác cao
  • Giám sát tin cậy – phát hiện các nhiễu loạn và dòng chảy ngược
  • Bảo trì dễ dàng – cảm biến có thể tháo rời
  • Toàn quyền truy cập theo dõi các thông tin xử lý và chẩn đoán – nhiều cổng I/O và fieldbus có thể kết hợp tự do
  • Giảm độ phức tạp và đa dạng – chức năng I/O có thể cấu hình tự do
  • Xác minh tích hợp – Công nghệ Heartbeat

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo lưu lượng khối nhiệt Proline t-mass F300

Nguyên lý đo: khối lượng nhiệt

Đặc tính cảm biến

  • Mức độ kiểm soát quá trình cao – độ chính xác và độ lặp lại đo lường vượt trội.
  • Giám sát tin cậy – phát hiện nhiễu loạn quá trình và dòng chảy ngược.
  • Bảo trì dễ dàng – cảm biến có thể tháo rời.
  • Phiên bản lắp inline với DN 15 đến 100 (½ đến 4″).
  • Đo hai chiều; hiệu suất đo cao.
  • Cảm biến không trôi (drift-free)* được cấp bằng sáng chế, đạt SIL 2.

(*) Cảm biến “drift-free” (không trôi) là loại cảm biến có khả năng giữ cho giá trị đo lường ổn định theo thời gian, không bị thay đổi do các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ ẩm, hoặc do bản chất của cảm biế

Đặc tính bộ chuyển đổi 

  • Truy cập đầy đủ thông tin quá trình và chẩn đoán – nhiều ngõ vào/ngõ ra (I/O) và fieldbus có thể kết hợp tự do.
  • Giảm độ phức tạp và chủng loại – chức năng I/O có thể cấu hình linh hoạt.
  • Xác minh tích hợp – Công nghệ Heartbeat.
  • Vỏ hai khoang nhỏ gọn với tối đa 3 I/O.
  • Màn hình có đèn nền, điều khiển cảm ứng và truy cập WLAN.
  • Có sẵn màn hình hiển thị từ xa.

Đường kính danh nghĩa: DN 15 đến DN 100 (½” đến 4″)

Vật liệu tiếp xúc môi chất

Ống đo:

  • DN 15 đến 50 (½ đến 2″): thép không gỉ đúc, CF3M / 1.4408
  • DN 65 đến 100 (2½ đến 4″): thép không gỉ, 1.4404 (316/316L)

Kết nối quá trình

  • Kết nối mặt bích: thép không gỉ 1.4404 (F316/F316L)
  • Kết nối ren: thép không gỉ 1.4404 (316/316L)

Phần tử cảm biến

Một chiều:

  • Thép không gỉ 1.4404 (316/316L)
  • Hợp kim C22, 2.4602 (UNS N06022)

Hai chiều:

  • Thép không gỉ 1.4404 (316/316L)
  • Phát hiện dòng chảy ngược (Reverse flow detection)
  • Thép không gỉ 1.4404 (316/316L)

Biến đo lường: Lưu lượng khối, nhiệt độ, lưu lượng thể tích tiêu chuẩn, lưu lượng thể tích, lưu lượng khí tự do, vận tốc, lưu lượng nhiệt, lưu lượng năng lượng, khối lượng riêng.

Sai số đo tối đa: 

Khí:

  • ±1.0% o.r. (10 đến 100% dải đo)
  • ±0.1% toàn dải (1 đến 10% dải đo)

Dải đo: 0.5 đến 3750 kg/h (1.1 đến 8250 lb/h)

Áp suất quá trình tối đa 

PN40 / Class 300 / 20K

Phạm vi nhiệt độ môi chất: −40 °C đến +180 °C (−40 °F đến +356 °F)

Phạm vi nhiệt độ môi trường:

  • Tùy chọn: −40 đến +60 °C (−40 đến +140 °F)
  • Bộ chuyển đổi: −50 đến +60 °C
  • Cảm biến: −60 đến +60 °C

Vật liệu vỏ bộ chuyển đổi 

  • Nhôm AlSi10Mg, phủ sơn
  • Polycarbonate

Cấp bảo vệ (Degree of protection): IP66/67, vỏ Type 4X

Chức năng hiển thị và vận hành: 

  • Màn hình hiển thị 4 dòng có đèn nền với điều khiển cảm ứng (vận hành từ xa)
  • Có thể cấu hình qua màn hình tại chỗ và các công cụ vận hành.
  • Có sẵn màn hình hiển thị từ xa.

Ngõ ra (3 ngõ ra):

  • 4–20 mA HART (chủ động/thụ động)
  • 4–20 mA (chủ động/thụ động)
  • Ngõ ra xung/tần số/công tắc (chủ động/thụ động)
  • Ngõ ra rơ-le

Ngõ vào

  • Ngõ vào trạng thái (status input)
  • Ngõ vào 4–20 mA

Giao thức truyền thông: HART, Modbus RS485

Nguồn cấp:

  • DC 24 V
  • AC 100 đến 240 V

Chứng nhận khu vực nguy hiểm:: ATEX, cCSAus, IECEx, NEPSI, JPN, UK Ex, EAC, KC

Chứng nhận an toàn sản phẩm: CE, C-tick

Tiêu chuẩn an toàn chức năng: An toàn chức năng theo IEC 61508, áp dụng cho các ứng dụng liên quan đến an toàn theo IEC 61511

Chứng nhận đo lường và hiệu chuẩn

  • Hiệu chuẩn tại các cơ sở hiệu chuẩn được công nhận (theo ISO/IEC 17025)
  • Công nghệ Heartbeat đáp ứng yêu cầu truy xuất nguồn gốc đo lường theo ISO 9001:2015 – Mục 7.1.5.2 a

Chứng nhận thiết bị chịu áp lực: PED, CRN

Chứng nhận vật liệu:

  • Chứng chỉ vật liệu 3.1
  • NACE MR0175 / MR0103

Nguồn: Endress+Hauser