Danh mục thiết bị
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W800 – Endress+Hauser
  • Thương hiệu: Endress+Hauser
  • Dòng thiết bị: Đồng hồ Proline Promag W800
  • Loại thiết bị: Đồng hồ đo lưu lượng điện từ
  • Giá bán: Liên hệ

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W800 của Endress+Hauser

Endress+Hauser là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về thiết bị đo lường công nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực đo lưu lượng. Dòng sản phẩm Proline Promag nổi tiếng với công nghệ đo lưu lượng điện từ (electromagnetic flowmeter).

Proline Promag W800 lý tưởng cho các hệ thống điện không hòa lưới (off-grid) trong ngành công nghiệp nước, thậm chí cả đo lưu lượng trong lắp đặt ngầm trực tiếp hoặc dưới nước.

Bộ truyền tín hiệu chạy bằng pin cho phép Proline Promag W800 truyền dữ liệu đo được trên toàn thế giới mà không cần nguồn điện bổ sung. Công nghệ Heartbeat tối ưu tính chính xác cho công tác đo lường.

Ưu điểm nổi bật của đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W800

  • Máy đo từ trường dùng pin bền bỉ với hệ thống tích hợp và truyền thông an toàn
  • Có khả năng chống ăn mòn để lắp đặt ngầm hoặc sử dụng dưới nước vĩnh viễn
  • Thiết kế linh hoạt – cảm biến với kết nối quy trình cố định hoặc kiểu khớp nối chồng
  • Tối ưu hiệu suất vận hành nhà máy – cảm biến tuân thủ các yêu cầu cụ thể của ngành
  • Lưu trữ và truyền dữ liệu an toàn – truyền thông mã hóa toàn cầu qua mạng di động
  • Lắp đạt và vận hành thiết bị tiết kiệm thời gian – truy cập thiết bị qua Bluetooth bằng ứng dụng SmartBlue trực quan
  • Tích hợp chức năng tự kiểm tra – Công nghệ Heartbeat

Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo lưu lượng điện từ Proline Promag W800

Nguyên lý đo: Điện từ

Sai số đo lường tối đa: Lưu lượng thể tích: ±0,5 % hoặc ± 2 mm/s (±0,5 % hoặc ± 0,08 in/s)

Phạm vi đo lường: 9 dm³/phút đến 22500 m³/giờ (2,5 đến 100000 gal/phút)

Phạm vi nhiệt độ môi chất

  • Vật liệu lót cao su cứng: 0 đến +70 °C (+32 đến +158 °F)
  • Vật liệu lót polyurethane: –20 đến +50 °C (–4 đến +122 °F)
  • Vật liệu lót PTFE: -20 đến 70°C (–4 đến +158 °F)

Áp suất tối đa: PN 40, Loại 300, 20K

Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng

  • Lớp lót: polyurethane; PTFE; cao su cứng
  • Điện cực: 1,4435 (316L); Hợp kim C22, 2.4602 (UNS N06022)

Nguồn: Endress+Hauser